

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
10. This is the first time Mary ________to Viet Nam.
A. comes B. came C. has come D. will come
11. The Johns have lived in Vietnam ___________ last year.
A. in B. from C. since D. for
12. Lan’s brother ________ at the Medical University for three years.
A. studied B. has studied C. is studying D. studies
13. Nam hates getting up early on rainy days, and ________.
A. I hate, too. B. I do, too. C. I don’t too. D. I don’t, either.
14. “ _________have you worked here?” - For nearly ten years.
A. How long B. How C. When D. Where
15. That girl can make beautiful things from used things. She is very ___.
A. careful B. creative C. kind D. helpful.
16. We _____________ this film before.
A see B. saw C. will see D. have seen
Giải thích:
*Câu 10, 11, 12, 14, 16 dùng thì hiện tại hoàn thành:
- Câu 10: The first time -> Sau này có thể đến tiếp => Chia htht, chia động từ số ít
- Câu 11: Câu hiện tại hoàn thành (have lived) => Since một thời điểm cụ thể
- Câu 12: Câu htht (for three years) => Htht, chia động từ số ít
- Câu 14: Câu htht. Câu trả lời nói for nearly 10 years -> Chỉ thời gian => Chọn how long: bao lâu
- Câu 16: Câu htht (before) => Trước đó đã xem, vẫn có khả năng xem tiếp => Điền htht, chia động từ số nhiều
*Câu 13:
-> Caâu A không được, ta chỉ dùng do hoặc don't, Câu C không được vì too gắn khẳng định
=> Câu B, D: Câu D không chọn vì dùng don't cần câu kia cũng phủ định => B
*Câu 15:
cre'ative (adj): sáng tạo
Câu trả lời hay nhất nhaaaa
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
10. C
This is the first time + S + has/have + V3
11. C
since + mốc thời gian
12. B
for là dấu hiệu thì HTTH
13. B
S + V, too
14. A
How long: bao lâu
15. B
creative: sáng tạo
16. D
before là dấu hiệu thì HTHT
@Càng
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
10. C (this is the first time S have/has V3/ed -> lần đầu tiên)
11. C since + mốc thời gian (HTHT)
12. B (for three years -> HTHT)
13. B too: cũng vậy
14. A how long: bao lâu
15. B creative: sáng tạo
16. D (S have/has V3/ed before)
Bảng tin