

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

1. study
- Đây là câu điều kiện loại 1 với mệnh đề If chia ở thì hiện tại đơn, mệnh đề chính chia ở thì tương lai đơn (hoặc must/can... + V)
2. would try
- Đây là câu gián tiếp (có they said) -> lùi "will try" thành "would try"
3. were sleeping
- Đây là dạng câu kết hợp thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn, dùng khi diễn tả một hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia ở thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia ở thì quá khứ đơn.
- Ở đây hành động "ngủ" đang diễn ra, hành động "chuông reo" xen vào.
4. ate
- Có "yesterday" -> quá khứ đơn
5. has/had just been published
- Có "just" -> thì quá khứ/hiện tại hoàn thành.
- Có "by Kim Dong publisher" -> câu bị động
6. has travelled/had travelled
- có "many times" -> thì quá khứ/hiện tại hoàn thành
7. has/had borrow
- có "since" -> thì quá khứ/hiện tại hoàn thành
8. didn't lose
- Ở đây dùng cấu trúc "wish" cho một việc đã xảy ra trong quá khứ (vì đã thua trận đấu rồi)
- Cấu trúc: S + wish(es) + S + Ved
9. were working, came
- Đây là dạng câu kết hợp thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn, dùng khi diễn tả một hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia ở thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia ở thì quá khứ đơn.
- Ở đây hành động "làm việc" đang diễn ra, hành động "đến" xen vào.
10. wouldn't rain
- Ở đây dùng cấu trúc "wish" cho một việc chưa xảy ra (người nông dân ước rằng mùa này sẽ không mưa quá to)
- Cấu trúc: S + wish(es) + S + would = V
11. would get
- Ở đây dùng cấu trúc "wish" cho một việc chưa xảy ra (Chú của Ba ước rằng ông ấy sẽ được mùa vào năm nay)
- Cấu trúc: S + wish(es) + S + would = V
12. Have .... been, have been
- Có "ever" -> thì hiện tại hoàn thành
13. is sewing
- Có "now" -> hiện tại tiếp diễn
14. could
- Đây là câu gián tiếp (she asked) -> lùi "can" thành "could"
15. wants, study
- Đây là câu điều kiện loại 1 với mệnh đề If chia ở thì hiện tại đơn, mệnh đề chính chia ở thì tương lai đơn (hoặc must/can/should... + V)
16. listening
- Sau "practice" cần 1 động từ đuôi -ing (Ving)
17. rings
- Đây là câu điều kiện loại 1 cầu khiến, với mệnh đề If chia ở thì hiện tại đơn, mệnh đề chính là 1 câu cầu khiến (please...)
18. took part
- Ở đây dùng cấu trúc "wish" cho một việc đã xảy ra trong quá khứ (lúc xưa đã không tham gia CLB cờ vua)
- Cấu trúc: S + wish(es) + S + Ved
19. Reading
- Đáp án cần 1 danh từ vì là chủ ngữ -> dùng gerund (danh động từ)
20. has been spoken
- Có "ago" -> thì hiện tại hoàn thành
- Động từ được cho là "speak", mà chủ ngữ là "English" -> câu bị động
21. do, to learn
- Đây là câu điều kiện loại 1 với mệnh đề If chia ở thì hiện tại đơn, mệnh đề chính chia ở thì tương lai đơn (hoặc must/can/should... + V)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
2397
2964
2503
Qua nhóm mk nha bn