

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

=>
1. throwing
-> admit Ving : thừa nhận làm gì
2. to drink
-> stop to V : dừng để làm gì
3. studying
-> be used to Ving : quen làm gì
4. to climb/being seen
-> manage to V : xoay sở thành công
-> without Ving : mà không
5. applying
-> there is no point in Ving ~ vô ích khi
6. taking/ to enjoy
-> mind Ving : bận tâm, phiền
-> want sb to V : muốn ai làm gì
7. being seen
-> avoid Ving : tránh làm gì/bị động avoid being V3/ed
8. to be watered
-> want to V : muốn/bị động want to be V3/ed
9. being attacked
-> doesn't mind Ving : không phiền, bận tâm/ bị động doesn't mind being V3/ed
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin