

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

11. A. In ( có tháng nên ta dùng in)
12. A. Inside ( đừng vào trong hãy đợi ở bên ngoài khi đến lượt của bạn)
13.A. Themselves ( những đứa trẻ sẽ tự đi trồng cây và hoa ở vườn trường và tưới nước sau mỗi buổi chiều)
14. D. To take ( used to vnt: từng làm gì)
15. D. Although ( mặc dù bị tắc đường, tôi vẫn kịp giờ để làm bài kiểm tra)
16. B. Characters ( tính cách)
17. D. Yes, I'd love to ( tôi có)
18. A. I'm not sure. Go and ask him ( tôi không chắc hãy đến và hỏi anh ấy)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin