

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
23, By the time I passed the exam, I had worked very hard for it.
`→` Cấu trúc by the time trong quá khứ:
By the time + S + quá khứ hoàn thành, S + V(past): ngay khi ... thì ...
24, Before he bought the radio, he had checked the price.
`→` Cấu trúc before trong quá khứ:
Before + S + V(past), S + quá khứ hoàn thành: trước khi .. thì ...
25, She said that she would have a cup of tea with me.
`→` Câu tường thuật lùi 1 thì, will trong thì tương lai lùi thành would; chuyển đổi chủ ngữ I, you trong câu trực tiếp theo she thành she, me
26, Having switched off the lights, Linda went to bed.
`→` Cấu trúc phân từ hoàn thành (perfect participle): having + Vpp: hấn mạnh rằng hành động thứ nhất đã hoàn thành trước khi hành động sau bắt đầu
27, After she had explained everything clearly, we started our work.
`→` Cấu trúc after ở quá khứ:
After + S + quá khứ hoàn thành, S + V(past): sau khi ... thì ...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin