

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
$#Corn gửi bạn leduyhieu $
$#Chúc bạn học tốt$
`text{Các từ đồng nghĩa là :} `
siêng năng : cần cù , chăm chỉ , tháo vát , nổ lực , chịu khó ,....v.v
`text{dũng cảm : gan dạ , can đảm , anh dũng , dũng mãnh ,....v.v }`
`text{lạc quan : vô tư , vui vẻ, yêu đời , tin tưởng ,..v.v} `
`text{chậm chạp : chậm rãi , lù rù , lề mề ..v.v }`
`text{đoàn kết : đùm bọc, bao bọc, cùng nhau, chung sức v.v}`
`text{Trái nghĩa} `
`text{Siêng năng : lười biến , lười nhác v.v} `
`text{dũng cảm : nhút nhát, hèn nhát, nhát gan, yếu hèn,...v.v }`
`text{lạc quan : bi quan} `
`text{chạm chạp : nhanh nhẹn v.v }`
`text{đoàn kết : chia rẽ, xung khắc , bè phái} `
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ
- siêng năng
+ đồng nghĩa : cần cù , chăm chỉ , tháo vát
+trái nghĩa : lười biếng , làm nhát , vô dụng
-dũng cảm
+ đồng nghĩa : gan dạ , can đảm , quả cảm
+ trái nghĩa : nhút nhát , hen nhát , yếu hèn
-lạc quan
+ trái nghĩa : bi quan
+ đồng nghĩa : vui vẻ, yêu đời
-chậm chạp
+ đồng nghĩa : lề mề
+trái nghĩa : nhanh nhẹn , nhanh nhảu
-đoàn kết
+đồng nghĩa: kết hợp , liên kết
+trái nghãi : chia rẽ , tan vỡ
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
133
3868
139
helu
170
1424
183
lo