

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

=>
10. D whether I was doing
11. A told sb that ~ said to sb that
12. C had watched
13. C promise (never/not) to V : hứa (không)
14. B want sb to V : muốn ai làm gì
15. A advise sb to V : khuyên ai làm gì
16. C invite sb to V : mời ai
17. A warn sb to V : cảnh báo ai làm gì
18. A asked sb to V : yêu cầu ai làm gì
19. B had not eaten/previous
20. A (says -> không lùi thì)
Câu tường thuật dạng Yes/ No questions : asked sb if/whether S V(lùi thì)
Câu tường thuật -> lùi thì
HTĐ -> QKĐ
HTTD -> QKTD
QKĐ -> QKHT
HTHT -> QKHT
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin