

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Từ đồng nghĩa với từ độc lập là: Hòa bình
Câu: Cuộc sống thật hòa bình.
Từ trái nghĩa với từ độc lập là: Chiến tranh
Câu : Em ghét chiến tranh.
Từ đồng nghĩa với từ yên tĩnh là: Bình yên
Câu : Em rất thích đc bình yên.
Từ trái nghĩa với từ yên tĩnh là: Ồn ào
Câu: Lớp em rất ồn ào.
Từ đồng nghĩa với từ đông đúc là: Tấp nập
Câu : Con đường thật tấp nập.
Từ trái nghĩa với từ đông đúc là: Ít ỏi
Câu: Chỗ bánh đó thật ít ỏi.
Từ đồng nghĩa với từ thật thà là: Trung thực
Câu: Bố em là 1 người trung thực.
Từ đồng nghĩa với từ thật thà là: Gian dối
Câu: Những người gian dối ko đáng đc tin cậy.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

+Trái nghĩa : Đông đúc với yên tĩnh
( thêm: đen với trắng , đậm với nhạt , tiến với lùi , cao với lùn , gầy với mập )
+Đặt câu
`+` Nước ta đã giữ đuwocj nền độc lập
`+` Xóm em rất yên tĩnh
`+` hà Nội là `1` nơi đông đúc
`+` Bạn ấy thật thà
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Từ Độc lập
-Từ đồng nghĩa: Tự do. "Sau khi tốt nghiệp, anh ấy mong muốn được sống tự do và tự quyết định công việc của mình."
-Từ trái nghĩa: Phụ thuộc: "Trong một số tình huống, chúng ta không thể hoàn toàn phụ thuộc vào người khác."Từ Yên tĩnh
-Từ đồng nghĩa: Tĩnh lặng. "Căn phòng này rất tĩnh lặng, thích hợp để đọc sách."
- Từ trái nghĩa: Ồn ào. "Khu chợ vào giờ tan ca thật ồn ào và náo nhiệt."
Từ Đông đúc
-Từ đồng nghĩa: Chật chội. "Trung tâm thương mại vào cuối tuần rất chật chội và khó di chuyển."
- Từ trái nghĩa: Thưa thớt. "Sau giờ làm việc, công viên trở nên thưa thớt, vắng vẻ."
Từ Thật thà
- Từ đồng nghĩa: Chân thật. "Cô ấy luôn được mọi người yêu quý vì tính cách chân thật và dễ mến."
- Từ trái nghĩa: Xảo trá. "Anh ta đã bị mọi người phát hiện là người xảo trá, không đáng tin cậy."
Bảng tin