Câu 1: Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết
A. ion. B. cộng hoá trị có cực
C. kim loại. D. cộng hoá trị không cực
Câu 2: Thành phần của dung dịch NH3 gồm:
A. NH3, H2O. B. NH4
+
, OH
C. NH3, NH4
+
, OH-
. D. NH4
+
, OH-
, H2O, NH3.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. NH3 có tính oxi hóa.
B. NH3 có tính khử.
B. NH3 có tính oxi hóa và tính khử.
D. NH3 có tính bazơ mạnh.
Câu 4: Tính chất hoá học của NH3 là
A. tính bazơ mạnh, tính khử.
B. tính bazơ yếu, tính oxi hoá.
C. tính khử, tính bazơ yếu.
D. tính bazơ mạnh, tính oxi hoá.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dung dịch NH3 có tính bazơ mạnh.
B. NH3 có tính khử.
C. NH3 không làm giấy quỳ ẩm đổi màu.
D. NH3 tan rất ít trong nước
Câu 6: Dung dịch NH3 là một bazơ yếu là do
A. NH3 là khí tan nhiều trong nước.
B. phân tử NH3 là phân tử có cực.
C. khi tan trong nước, các phân tử NH3 kết hợp
với nước tạo ra ion NH4
+ và OHD. Khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân
tử NH3 kết hợp với ion H+
của nước, tạo ra các ion
NH4
+ và OH-
.
Câu 7: Câu nào sai trong số các câu sau?
A. Dung dịch NH3 có tính bazơ, do đó nó có thể
tác dụng với dung dịch axit.
B. Dung dịch NH3 tác dụng với dung dịch muối
của mọi kim loại.
C. Dung dịch NH3 tác dụng với dung dịch muối
kim loại mà hiđroxit của nó không tan trong H2O.
D. Dung dịch NH3 làm đổi màu phenolphtalein.
Câu 8: Để nhận biết khí NH3 ta dùng
A. Giấy quỳ tím, chuyển sang màu xanh.
B. Giấy quỳ tím ẩm, chuyển sang màu xanh.
C. Giấy quỳ tím ẩm, chuyển sang màu đỏ.
D. Giấy quỳ tím, chuyển sang màu đỏ.
Câu 9: Cho phương trình phản ứng
2NH3 + 3Cl2 → 6HCl + N2.
Kết luận nào dưới đây đúng?
A. NH3 là chất khử. C. Cl2 vừa oxh vừa khử.
B. NH3 là chất oxh. D. Cl2 là chất khử.
Câu 10: Cho phương trình phản ứng
4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O
Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là gì?
A. Chất khử. B. Chất oxi hóa.
C. Bazơ. D. Axit.
Câu 11: Cho phương trình phản ứng
NH3 + HCl → NH4Cl
Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là
A. axit. B. bazơ.
C. chất bị khử. D. chất bị oxi hóa.
Câu 12: Cho 2 phương phản ứng
1/ 2NH3 + 3Cl2
→
N2 + 6HCl
2/ 2NH3 + 3CuO
→
3Cu + N2 + 3H2O
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. (1) NH3 là chất oxi hoá
B. Cả (1) và (2) NH3 đều là chất oxi hoá
C. (2) NH3 là chất oxi hoá
D. Cả (1) và (2) NH3 đều là chất khử.
Câu 13: Phản ứng nào dưới đây cho thấy amoniac
có tính khử?
A. NH3 + H2O → NH4
+ + OHB. 2NH3+ H2SO4 → (NH4)2SO4
C. 8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl
D. FeCl2 + 2NH3 + 2H2O → Fe(OH)2 + 2NH4Cl.
Câu 14: NH3 không thể hiện tính khử trong phản
ứng nào sau đây?
A. 4NH3 + 5O2
→
4NO + 6H2O
B. NH3 + HCl
→ NH4Cl
C. 2NH3 + 3Cl2
→
N2 + 6HCl
D. 2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2 + 3H2O
Câu 15: NH3 phản ứng với dãy chất nào sau đây?
A. HCl, O2, Cl2, AlCl3.
B. HCl, KOH, FeCl3, Cl2.
C. H2SO4, O2 , NaCl.
D. NaOH, HNO3, CuCl2.
Câu 16: Dãy chất nào sau đây phản ứng với dung
dịch NH3?
A. HCl, P2O5, AlCl3, CuSO4.
B. NaCl, N2O5, H2SO4, HNO3.
C. Ba(NO3)2, SO3 , ZnSO4, H3PO4.
D. FeSO4, CuO, KCl, H2S.
Câu 17: Hiện tượng nào xảy ra khi nhúng hai đũa
thủy tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và
NH3 đặc, sau đó đưa hai đũa lại gần nhau?
A. Không có hiện tượng gì.
B. Có khói trắng xuất hiện.
C. Có khói màu vàng xuất hiện.
D. Có khói màu nâu xuất hiện.
Câu 18: Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là
A. H2SO4 đặc. B. P2O5.
C. CuSO4 khan. D. KOH rắn.
Câu 19: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào
dùng điều chế NH3 trong công nghiệp?
A. N2 + 3H2
2NH3
B. 2NH4Cl + Ca(OH)2
→
2NH3 + CaCl2 + 2H2O
t
o
C. NH4Cl(r)
→
NH3 + HCl
D. 4Zn + 9HNO3 → 4Zn(NO3)2 + NH3 + 3H2O