

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
CÁC BẠN HÃY CHẤM ĐIỂM VÀ CTLHN CHO MÌNH NHÉ ><
Câu điều kiện :
Type 1 : S + will/can + Vo + if + S + V(e/es)
Type 2 : S + would/could + Vo + if + S + V2/ed (were)
Type 3 : S + would/could + have + V3/ed + if + S + had V3/ed
41 wait - will ask
42 closed down
43 would take
44 sold
45 would understand
46 will you stay
47 had
48 will you do
49 will go
50 tell
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`41.` wait - will ask
`42.` closed down
`43.` would take
`44.` sold
`45.` would understand
`46.` will you stay
`47.` had
`48.` will you do
`49.` will go
`50.` tell
`---------`
`-` CĐKL 0 : If + S + V (hiện tại đơn), S + V (hiện tại đơn)
`->` Dùng để nói về những sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên hoặc thói quen hàng ngày.
`-` CĐKL 1 : If + S + V (hiện tại đơn), S + will/can/may + V-inf
`->` Diễn tả những tình huống có thể xảy ra trong tương lai nếu điều kiện được đáp ứng.
`*` ĐN : Should + S + V (htd), S + will/may/can + V-inf
`-` CĐKL 2 : If + S + V (quá khứ đơn), S + would/could/might + V-inf
`->` Diễn tả một điều kiện không có thật hoặc khó xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
`*` ĐN : Were + S + V (qkd), S + would/might/could + V-inf
`-` CĐKL 3 : If + S + had + V (quá khứ phân từ), S + would/could/might + have + V-inf
`->` Diễn tả một điều kiện không có thật trong quá khứ và kết quả giả định nếu điều kiện đó xảy ra.
`*` ĐN : Had + S + V (qkpt), S + would/might/could + have + Vpp
`-` If not `=` Unless : trừ khi, nếu không thì ...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin