

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1.Played =>quá khứ đơn. S+P3+o
2.Have cleaned =hiện tại hoàn thành . S+have/has+P2+o
3.Were =>quá khứ đơn . you/we/they+were
4.Have read=>hiện tại hoàn thành
5.Met =>quá khứ đơn . S+P3+o
6.Have never met=> hiện tại hoàn thành , nhận dạng có BEFORE
7.Bought =>quá khứ đơn , nhận dạng có IN 2011
8.Have forgetten=> hiện tại hoàn thành
9.Did you win=> quá khứ đơn
10.has eaten=>hiện tại hoàn thành , nhận dạng có YET
HỌC TỐT!
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1, played. (Past Simple - Quá khứ đơn)
Peter chơi đá bóng ngày hôm qua
2, have cleaned. (Present perfect)
Họ đã rửa xe. Trông nó lại mới rồi
3, were. (Past Simple - Quá khứ đơn)
Năm ngoái chúng tôi đã đến Ý
4, read (Past Simple - Quá khứ đơn)
John và Peggy đã đọc sách. Bây h họ có thể xem phim
5, met (Past Simple - Quá khứ đơn)
Tôi gặp bạn tôi 2 ngày trước
6, have never visited (Present perfect)
7, bought. (Past Simple - Quá khứ đơn)
Cô ấy mua một cái ô tô mới vào năm 2011
8, forgot (Past Simple - Quá khứ đơn)
Tôi xin lỗi, nhưng mà tôi quên làm BTVN rồi
9, Did-win. (Past Simple - Quá khứ đơn)
Bạn có thắng trận cờ đó không?
10, haven't eaten (Present perfect)
Những cô bé chưa ăn trưa
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin