

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Cấu trúc câu tường thuật với dạng nghi vấn yes/ no: S + asked/ wondered/ wanted to know + if/ whether + S + V + O
$11.$ I asked where she/ they/ he lived.
→ Lùi thì câu tường thuật: Thì hiện tại đơn ⇒ Quá khứ đơn
$12.$ He asked why he /she was crying.
$13.$ I asked why he/she hadn’t come.
→ Thì QKĐ ⇒ QKHT
$14.$ They asked what we played.
$15.$ We asked what he had seen.
→ Thì hiện tại hoàn thành (has ... seen) ⇒ Quá khứ hoàn thành (had he seen)
$16.$ She asked when he would come.
→ Will lùi thì sang would
$17.$ I asked what he was doing.
→ Thì hiện tại tiếp diễn (is he doing) ⇒ Quá khứ tiếp diễn (was doing)
$18.$ We asked why he had been absent.
$19.$ He asked where I was from.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
0
859
0
Mình cam ơn ạ
424
9268
343
ogm kcj