

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

Đây là câu trả lời đã được xác thực
Câu trả lời được xác thực chứa thông tin chính xác và đáng tin cậy, được xác nhận hoặc trả lời bởi các chuyên gia, giáo viên hàng đầu của chúng tôi.
=>
58. Some elderly people are not used to working on the computer.
-> be used to Ving: quen làm gì
59. He gave me the information which I wrote down at once.
-> which: đtqh chỉ vật
60. I haven't received my brother's email for five months.
-> chuyển QKĐ sang HTHT, for + khoảng thời gian
61. What is the wall's height?
-> hỏi chiều cao: what be +...height?
62. This is the first time I have used a laptop.
-> this is the first time S have/has V3/ed
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`58`. Some elderly people are not used to working on the computer.
`->` Be used to Ving : quen làm điều gì... `?`
`59`. He gave me the information which I wrote down at once.
`->` Which ( vật mà...) : đại từ quan hệ thay cho tân ngữ hoặc chủ ngữ chỉ vật
`60`. I haven't received my brother's email for five months.
`->` QKĐ `=>` HTHT, for + khoảng thời gian
`61`. What is the wall's height?
`->` Hỏi chiều cao `=>` What be +...+ height `?`
`62`. This is the first time I have used a laptop.
`->` This is the first time `=>` S + have/has + V3/ed ( HTHT )
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin