

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

Đây là câu trả lời đã được xác thực
Câu trả lời được xác thực chứa thông tin chính xác và đáng tin cậy, được xác nhận hoặc trả lời bởi các chuyên gia, giáo viên hàng đầu của chúng tôi.
Công thức thì HTĐ (V: tobe)
(+) S + am/is/are ..
(-) S + am/is/are + not ..
(?) Am/Is/Are + S + ... ?
I + am
S số ít, he, she, it + is
S số nhiều, you ,we, they + are
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
------------------------------------------------------------
6. My friends don't usually get up early.
7. Your homework isn't good.
8. She isn't at home now.
9. In the morning, we don't often do morning exercises.
10. He doesn't like talking a lot.
`color{orange}{~MiaMB~}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Rewrite the sentences in the negative form
6. My friends usually get up early.
-> My friends don't usually get up early.
Câu phủ định thêm trợ động từ don't hoặc doesn't ở đây chủ từ là my friends(những người bạn của tôi: số nhiều) nên ta dùng don't
Trợ động từ đứng sau chủ từ và đứng trước trạng từ
7. Your homework is good.
-> Your homework isn't good.
Phủ định của is : is not/ isn't
8. She is at home now.
-> She isn't at home now.
Phủ định của is : is not/ isn't
9. In the morning, we often do morning exercises.
-> In the morning, we don't often do morning exercises.
Câu phủ định thêm trợ động từ don't hoặc doesn't ở đây chủ từ là we(chúng ta: số nhiều) nên dùng don't
Trợ động từ đứng sau chủ từ và đứng trước trạng từ
10.He likes talking a lot.
-> He doesn't like talking a lot.
Câu phủ định thêm don't hoặc doesn't
Ở đây chủ từ là He(anh ta: số ít) nên ta dùng doesn't
Chúc bạn học tốt
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin