

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
81. She said that she _had visited_ you some day. ⇒ Đáp án A
Dịch: Cô ấy nói rằng cô ấy đã đến thăm bạn vào một ngày nào đó.
82. She came into the room while they were watching television. ⇒ Đáp án D
Dịch: Cô ấy vào phòng trong khi họ đang xem tivi.
83. Mr. Smith said he would come but he__has not come_ yet. ⇒ Đáp án D
Dịch: Ông Smith nói rằng ông ấy sẽ đến nhưng ông ấy chưa đến.
84. _All the_ books on this shelf were written by Dickens ⇒ Đáp án B
Dịch: Tất cả những cuốn sách trên kệ này đều được viết bởi Dickens.
85. She said she felt tired as she _has worked___ for five hours. ⇒ Đáp án B
Dịch: Cô ấy nói rằng cô ấy cảm thấy mệt mỏi vì đã làm việc trong năm giờ.
86. Did you_go_anywhere interesting last weekend? ⇒ Đáp án A
Dịch: Cuối tuần trước, bạn có đi nơi nào thú vị không?
87. By the time the police arrived, the thieves__had hidden__ the stolen jewelry. ⇒ Đáp án B
Dịch: Vào thời điểm cảnh sát đến, những tên trộm đã giấu đồ trang sức bị đánh cắp.
88. We spent__all of_____ day sunbathing. ⇒ Đáp án B
Dịch: Chúng tôi đã dành cả ngày để tắm nắng.
89. During his stay in Rome, Elmer__took______ a lot of photographs ⇒ Đáp án C
Dịch: Trong thời gian ở Rome, Elmer took rất nhiều bức ảnh.
90. That was all she remembered. She couldn’t remember any more ⇒ Đáp án B
Dịch:Đó là tất cả những gì cô nhớ. Cô ấy không thể nhớ được nữa
91. Instead of buying a new pair of shoes, I had my old ones repaired ⇒ Đáp án D
Dịch: Thay vì mua một đôi giày mới, tôi đã sửa những đôi giày cũ của mình.
92. It’s possible___to take_____ a train across Canada. ⇒ Đáp án B
Dịch: Có thể để bắt một chuyến tàu xuyên Canada.
CHÚC BN HỌC TỐT NHÁ !
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
81. D would visit (some day -> câu tường thuật lùi thì will -> would)
82. D (QKTD while QKTD)
83. B câu tường thuật, lùi thì HTHT -> QKHT
84. B all the books -> were V3/ed
85. A (thì QKHTTD)
86. A (did you V?)
87. B (by the time QKĐ, QKHT)
88. A spent time Ving
89. C take/took photographs
90. B any more
91. D had sth V3/ed
92. B it's adj to V
Bảng tin