

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
31. When we __were__ at school we all __studied__ Latin. ⇒ Cấu trúc: When + QKĐ, QKĐ
32. When I __met__ him, he __had been working__as a waiter for a year. ⇒ Cấu trúc: When + QKĐ, QKHT.
33. After he __had finished__ breakfast he __sat__down to write some letters.
34. She ___has___a hard life, but she's always smiling. ⇒ không có thời gian nhất định, dùng HTHT
35. I think Jim __has been__ out of town. ⇒ không có thời gian nhất định, dùng HTHT
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

31. were ~ studied
- Hành động đã xảy ra và hồi tưởng trong quá khứ -> QKD
- QKD: S + V2/ed
32. met ~ had been working
Hành động xảy trước một hành động khác trong quá khứ
Hành động xảy ra trước -> QKHT: S + had + VpII
Hành động xảy ra sau -> QKD: S + V2/ed
33. had finished ~ sat
- After + S + had + V3/ed, S + V2/ed: Sau khi
34. has had
- hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng kéo dài đến hiện tại -> HTHT
- HTHT: S + have/has + V3/ed
35. is
- dự đoán hiện tại -> HTD
- HTD: S + am/is/are + adj/N
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin