

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
13,to haave(Vì mệ phải dừng lại để uống cafe)
14,becoming(concederd +ving)
15,stayed(nên nghỉ tại)
16,to hear/cutting(remember +to V)
17,with homewwork(giúp làm gì)
Học tốt
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()

Choose the correct answers
13. B. to have
=> stop to do sth: dừng lại để làm gì
14. B. becoming
=> consider doing: cân nhắc làm gì
15. D. stay
=> had better = should + V
16. D. hearing / cutting
=> remember doing sth: nhớ việc gì đó đã xảy ra trong quá khứ
need V-ing = need to be V3
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
787
1006
616
nhường câu bạn đang trả lời đi