

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

Đây là câu trả lời đã được xác thực
Câu trả lời được xác thực chứa thông tin chính xác và đáng tin cậy, được xác nhận hoặc trả lời bởi các chuyên gia, giáo viên hàng đầu của chúng tôi.
=>
1. are -> is
-> Ving đứng đầu câu làm chủ ngữ (chia động từ số ít)
2. has -> have
-> the effects (dùng have)
3. admire -> admires
-> somebody (chia động từ số ít, thêm s/es vào động từ)
4. have -> has
-> every + N (chia động từ số ít)
5. are -> is
-> along with (chia động từ theo chủ ngữ thứ nhất)
6. bring -> brings
-> linguistics (chia động từ số ít)
7. language -> languages
-> one of the most adj + N số nhiều
8. have -> has
-> every (chia động từ số ít)
9. is -> are
-> some of + N đếm được số nhiều (chia động từ số nhiều)
10. were -> was
-> the decision...(chia động từ số ít)
11. have -> has
-> the interrogation (dùng has V3/ed)
12. requiring -> requires
-> thì HTĐ, S Vs/es
13. are -> is
-> either...or (chia động từ theo chủ ngữ gần nhất)
14. have -> has
-> the state (chia động từ số ít, dùng has V3/ed)
15. agree -> agrees
-> everyone (chia đônjg từ số ít)
16. have -> has
-> the manager and accountant ~ quản lý kiêm kế toán (1 người -> chia động từ số ít)
17. The -> A
-> a number of (chia động từ số nhiều)
18. is required -> are required
-> all of + N số nhiều đếm được (chia động từ số nhiều)
19. Câu này bạn gạch rõ 4 đáp án nhé
20. has -> have
-> the colors (chia động từ số nhiều, dùng have V3/ed)
21. are -> is
22. require -> requires
-> every + N (chia động từ số ít)
23. hasn't -> haven't
-> the students (chia số nhiều, have V3/ed)
24. were -> was
-> the furniture (N không đếm được -> chia động từ số ít)
25. lead -> leads
-> Ving đứng đầu làm chủ ngữ (Vs/es)
26. have -> has
-> everybody (dùng has)
27. were -> was
-> no one (chia động từ số ít)
28. answer -> answers
-> a page (chia động từ số ít)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin