

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
55 B
Câu trên có hai vế
`→` Vế 1 là thì HTĐ . Cấu trúc : S + V(+s/es)
`→` Vế 2 là thì TLĐ . Cấu trúc : S + will + V
56 B
`→` Cấu trúc : Wh-question + will + S + V + đại từ tân ngữ +... ?
57 B
`→` Cấu trúc : The more/less + long adj + S + V, the more/less + long adj + S + V
58 B
`→` tell you just one more story : chỉ kể cho bạn một câu chuyện nữa
`→` Cấu trúc : S + will + V
59 A
`→` another two years: hai năm nữa
`→` Cấu trúc : S + will + V
60 A
`→` Cấu trúc : S + will + be +N/adj+.....
61 B
`→ ` sightseeing tour: chuyến tham quan du lịch
`→` Cấu trúc : S + V2/ed +…
62 D
→ Cấu trúc : Because of + pro (noun)/ noun phrase
63 D
Câu trên có 2 vế
`→` Vế 1 là thì QKĐ . Cấu trúc : S + V2/ed +…
`→` Vế 2 là thì QKTD . Cấu trúc : S + was/were + V-ing ….
64 B
`→` Cấu trúc : S + had + VpII
65 B
`→` Cấu trúc : S + V + so that + S + V
66 D
`→` Cấu trúc : S + had + VpII
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
55. B
Dấu hiệu là "when"
When+S+V(Hiện tại đơn), S+will+V
56. B
Khi nào bạn sẽ cho chúng tôi quyết định cuối cùng của bạn?
`->` Sử dụng "will" diễn tả một việc sẽ xảy ra ở tương lai nhưng chưa có chứng cứ hay dự định cụ thể.
57. B
Cấu trúc càng càng
The adj(so sánh hơn)+mệnh đề 1,the+adj(so sánh hơn)+mệnh đề 2.
58.B
Dịch: Tôi sẽ kể cho bạn nghe một câu chuyện nữa trước khi bạn đi ngủ.
tell a story: kể một câu chuyện
59.A
another two years: hai năm nữa
60. A
S+will be+N/adj+.....
Dịch: Anh ấy sẽ ở đây chẳng bao lâu.
61. B
sightseeing tour: chuyến tham quan du lịch(ngắm cảnh)
Dịch:Anh ta đi xem thắng cảnh. Anh ấy đã có một chuyến tham quan du lịch.
62. D
S+V, because of+N/adj
Dịch: Cô ấy đã mệt vì chuyến đi bộ đường dài.
63. D
Dấu hiệu là "While", diễn tả một sự việc diễn ra thì sự việc khác xen vào
While+S1+Vqk,S2+was/were+Ving
Dịch: Người lái xe bắt đầu đọc báo trong khi anh ta đang chờ đèn chuyển hướng.
64. B
Dịch: Khi đã viết xong tất cả các bức thư, anh ta mang chúng đến bưu điện.
65. B
so that+S+V: để làm gì
Dịch: Chúng tôi khởi hành sớm để không bị tắc đường.
66. D
Dấu hiệu "just a few minutes before"
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

55. B when HTĐ, TLĐ
56. B will S V?
57. C slowly
58. B tell sb
59. B other
60. A will be here soon
61. B sightseeing
62. D because of N/Ving ~ bởi vì
63. D started/was waiting
64. C wrote
65. B so that S V
66. D had left
Bảng tin
0
40
0
ủa tưởng another đi với n số ít mà