

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đáp án + Giải thích các bước giải:
1. have / feel
2. feels
3. has a / feels
4. had a / am feeling
- THì QKD :
- Dấu hiệu: Yesterday
- Thì HTTD : S + am/is/are + Ving
- Dấu hiệu : now
5. have
6. had an / have felt
- Thì HTHT : S + have/has + V3/Ved
7. has a
8. feel / have a / have a
Xin 5 sao và hay nhất nha
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1. have / feel
2. feels
3. has a / feels
4. have a / am feeling
- Thì HTTD : S + am/is/are + Ving
- Dấu hiệu : now
5. have
6. had an / have felt
- Thì HTHT : S + have/has + Vpp
7. has a
8. feel / have a / have a
- Giải thích chung :
→ Have a :
- headeache
- cough
- sore throat
- temperature .....
→ Have :
- flu
- stomachache
- toothache
- earache
→ feel + adj :
- sick
- tired
- sick
#MinhlaRiaaaacute
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
1007
27999
1455
oki
1007
27999
1455
nhưng đang hc on
1007
27999
1455
Sao cho hoahathihoa vô z
1007
27999
1455
- đ nhìu v
1187
95
1897
con thư nó duyệt sáng nay 5h vào thấy kick
1007
27999
1455
ò ò
16
3314
12
Câu trả lời rất hay, vote 5 sao
1007
27999
1455
Tks ;-;