

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
11. Have done , broke
→ Quá khứ đơn S + V-ed/Vp2 + O, hiện tại hoàn thành
12. Was playing , was doing
→ Quá khứ tiếp diễn S + was/were + Ving + O
13. Has drunk, ate
→ Hiện tại hoàn thành S + have/ has + VpII..., quá khứ đơn
14. Was having, heard
→ Quá khứ tiếp diễn S + was/were + V – ing, quá khứ đơn
15. Was working, was passed
→ Quá khứ tiếp diễn, Câu bị động thì quá khứ đơn
16. Goes, takes, begins
→ Hiện tại đơn S + V e/es + O
---------------------------------------------------------
@nam
gửi cậu nek
xin hay nhất ạ!
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
11. Had done , broke .
$\Rightarrow$ Thì quá khứ tiếp diễn . Công thức: S+had+ Vp3+ (O).
$\Rightarrow$ Thì quá khứ đơn. Công thức: S+V(ed)/Vp2+ (O).
12. was playing , was doing.
$\Rightarrow$ Quá khứ tiếp diễn. Công thức: S+was/were+ Ving+(O).
13. Had drunk, ate.
$\Rightarrow$ Thì hiện tại hoàn thành, quá khứ đơn.
14. Was having, heard.
$\Rightarrow$ Quá khứ tiếp diễn, quá khứ đơn.
15. Was working, was passed.
$\Rightarrow$ Quá khứ tiếp diễn, quá khứ đoen dạng bị động.
16. Goes, takes, begins.
$\Rightarrow$ Thì hiện tại đơn. Công thức: S+V(e/es)+(O).
Hết. Chúc bạn học tốt.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin