

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

III.
1B - 2D - 3C - 4C - 5D - 6A - 7B - 8C - 9D - 10A
IV.
1. am going to clean
2. tastes - are
3. has become
4. went
5. is learning
6. for not being
7. was cut
8. has eaten
8. stewing
10. to drink
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

1b
2d
3c
4c
5d
6a
7b
8c
9d
10a
IV.
1. Will clean
2. tasted, were great
3. became
4. went
5. is learning
6. didn't
7. cut
8. eats
9. stew
10. drinking
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
III/
1. B be served with ~ được phục vụ/ăn kèm với
2. D be made from : được làm từ
3. C (dùng trong câu phủ định)
4. C loaf of bread : oỏ bánh mì
5. D còn lại, sót lại
6. A chua
7. B (dùng trong lời mời/đề nghị)
8. C how much + N không đếm được
9. D thành phần, nguyên liệu
10. A should : nên
IV/
1. am going to clean -> be going to V (dự định/kế hoạch)
2. tastes/are -> thì HTĐ (S Vs,es) -> be adj
3. has become -> since (HTHT, S have/has V3/ed)
4. went -> last year (QKĐ, S V2/ed)
5. is learning -> at the moment (HTTD, S is/am/are Ving)
6. won't be -> TLĐ (S will/won't V)
7. is cut -> bị động HTĐ is/am/are V3/ed
8. eats -> every morning (HTĐ, S Vs/es)
9. stewing -> giới từ + N/Ving
10. to drink -> to V : để làm gì
Bảng tin
7
11
5
bạn ơi câu 3 hình như là has became mới đúng phải không
3948
57090
4469
become --> became --> become nhé