

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
$\text{@su}$
`1`, broke (bị động thì QKĐ was/were + P2)
`2`, going
`3`, saw
`4`, was having
`5`, met
`6`, was cooking
`7`, took
`8`, lost
Bonus: Cấu trúc while/when:
`-` When/While + HTĐ, TLĐ/HTĐ : Khi làm thế nào thì...
`-` When/While + QKĐ, QKHT : Khi một hành động đang diễn ra thì một hành động khác xảy đến
$\text{@Bulletproof Boy Scout}$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`N`
`1.` broke
`2.` went
`3.` saw
`4.` was having
`5.` met
`6.` was cooking
`7.` took
`8.` lost
`***` When + S + V-ed/V2, S + was/were + V-ing.
`->` Dùng để diễn tả một hành động đang diễn ra (QK tiếp diễn) thì một hành động khác (QK đơn) xen vào.
`***` When + S + V-ed/V2, S + V-ed/V2.
`->` Dùng khi hai hành động xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ.
`***` When + S + V (HTD), S + will + V-inf.
`->` Dùng để diễn tả một hành động trong tương lai xảy ra sau một hành động khác.
`***` When + S + V-ed/V2, S + had + Vpp.
`->` Dùng để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
`***` While + S + was/were + V-ing, S + was/were + V-ing.
`->` Dùng khi hai hành động xảy ra cùng lúc trong quá khứ.
`***` While + S + was/were + V-ing, S + V-ed/V2.
`->` Dùng khi một hành động đang diễn ra thì hành động khác xen vào.
`***` While + S + is/am/are + V-ing, S + is/am/are + V-ing.
`->` Dùng khi hai hành động đang diễn ra đồng thời trong hiện tại.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
1274
28886
2688
giỏi văn khum
782
17187
1184
Ko
1274
28886
2688
;^;
782
17187
1184
.-.
1274
28886
2688
ai xài đt hã
782
17187
1184
Chi z?
1274
28886
2688
khum tại thấy vt hoa đầu câu nên hỏi :>
1274
28886
2688
à em nhớ chuyện cần ns vs a r, qua fb đi