Đăng nhập để hỏi chi tiết


Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
23. B
'Do a cooked breakfast': nấu một bữa sáng
24. B
Thì HTĐ diễn tả hđ lặp đi lặp lại hoặc một thói quen
25. B
Have a breakfast: có một bữa sáng
26. A
Play cards: chơi bài, chơi tú lơ khơ
27. B
Activities: hoạt động
One of the + Ns ⇒ Loại A và B; dựa vào nghĩa thì chỉ có B: activities là hợp lí
28. A
At lunch: vào bữa trưa
29. C
Keep healthy: giữ sức khỏe tốt, sống khỏe
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin