

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`ttcolor[#DAA520][°˖21]``ttcolor[][]``ttcolor[#FFC107][12˖° ]`
`11`. Andrew remarked that they hadn’t eaten fish two days before.
`12`. Alice said that she had spent all her pocket money on Monday.
`13`. David said that John had already gone at six.
`14`. John said that Mandy was at home.
`15`. Max told me that Frank often read a book.
`16`. Susan said to me that she was watching TV.
`17`. Richard said to me that he was going to ride a skateboard.
`18`. Stephen and Claire said that they had cleaned the windows.
`19`. Richard told me that he hadn’t had time to do his homework.
`20`. Mrs. Jones told me that her mother would be 50 years old.
`21`. Nam said that he was told to be at school before 7 o’clock.
===
`-` S + asked/ wanted to know + W/H q + S +V
`-` S + asked + S + if/whether + S + V
`-` S + asked/told/warned/ordered/... + to V
Câu gián tiếp là câu dùng để thuật lại nội dung của lời nói trực tiếp
`-` Nếu động từ của mệnh đề tường thuật dùng ở thì hiện tại thì khi đổi sang câu gián tiếp ta chỉ đổi ngôi; không đổi thì của động từ và trạng từ
`-` Nếu động từ của mệnh đề tường thuật dùng ở thì quá khứ thì khi chuyển sang câu gián tiếp ta đổi ngôi, thì của động từ, trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn.
Ngôi thứ nhất
`=>` dựa vào chủ từ của mệnh đề tường thuật `-` thường đổi sang ngôi thứ ba
`-` I `->` He/She `-` Me `->` him/her
`-` My `->` his/her `-` We `->` They
`-` Us `->` them `-` Our `->` their
`-` Lùi thì:
`-` HTĐ `->` QKĐ
`-` HTTD `->` QKTD
`-` HTHT `->` QKHT
`-` QKĐ `->` QKHT
`-` QKTD `->` QKHTTD
`-` will `->` would
`-` can `->` could
`-` have to `->` had to…
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin