Đăng nhập để hỏi chi tiết


Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
các từ ghép với từ hải:
* Hải đứng trước
`\text{- Hải âu}`
`\text{- Hải đăng}`
`\text{- Hải cảng}`
`\text{- Hải sản}`
`\text{- Hải quân}`
`\text{- Hải cẩu}`
`\text{- Hải lí}`
`\text{- Hải đảo}`
`\text{- Hải khẩu}`
`\text{- Hải ngoại}`
* Hải đứng sau:
`\text{Thượng Hải}`
.... (chắc hết rồi)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Các từ ghép với từ hải : Hải sản , hải âu , hải lí , hải vương , hải sâm , hải đường , hải quân , ...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin