

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
21. .................. do you want? ~ A box of chocolates.
a. What b. Which c. Who d. How
Giải thích:
What: cái gì?
Which: cái nào?
Who: ai?
How: như nào?
Tạm dịch: Bạn muốn gì? – Một hộp sô cô la.
Đáp án: A
22............... is this building? ~ It's about two hundred years old.
a. How long b. How far c. How old d. How
Giải thích:
How long: bao lâu ?
How far: bao xa?
How old: bao tuổi?
How: như thế nào?
Tạm dịch: Tòa nhà bao nhiêu tuổi? – Khoảng 200 tuổi rồi.
Đáp án: C
23. ......... money do you earn? ~About £250 a week.
a. How much b. What c. How many d. Which
Giải thích:
How much : bao nhiêu? ( + danh từ không đếm được)
What: cái gì?
How many: bao nhiêu? ( + danh từ số nhiều đếm được)
Which: cái nào?
Tạm dịch: Bạn kiếm được bao nhiêu tiền? – Khoảng £250 1 tuần.
Đáp án: A
24. ................... bag are you carrying? ~ Judy's.
a. Which b. What c. who’s d. Whose
Giải thích:
Sau chỗ trống là 1 danh từ “bag”: cái túi
Câu hỏi về người sở hữu nên phải sử dụng từ để hỏi “whose” (của ai)
=> Whose bags are you carrying? – Judy’s.
Tạm dịch: Bạn đang mang túi của ai? – Của Judy.
Đáp án cần chọn là: D
25...................... first stepped on the moon? ~Neil Amstrong, wasn't it?
a. Whose b. Who c. Where d. When
Giải thích:
Neil Amstrong là tên riêng chỉ người
=> từ để hỏi là : Who
Tạm dịch: Ai đầu tiên bước lên mặt trăng? ~ Neil Armstrong, phải không?
26...is your new school? ~ It's very big and friendly.
a. What b. How c. Where d. Which
Giải thích:
Trong câu trả lời có tính từ chỉ đặc điểm
big (lớn) ; friendly(thân thiện)
=> Từ để hỏi dùng How(như nào, như thế nào)
Tạm dịch : Trường mới của bạn như nào? – Rất lớn và thân thiện.
27. ..................is it to tile post office? ~ About two hundred meters.
a. How far b. How long c. How often d. How much
Giải thích:
How far: bao xa?
How long: bao lâu ?
How often: thường xuyên như nào?
How much : bao nhiêu? ( + danh từ không đếm được)
Tạm dịch: Khoảng cách tới bưu điện là bao xa? – Khoảng 200 mét.
Đáp án: A
28. ................ is your national flag? Red and yellow.
a. What b. Which of color c. What color d. Which
Giải thích:
Red( màu đỏ ) yellow(màu vàng)
=> Là 2 từ chỉ màu sắc
Which color: màu nào? ( không tồn tại “ which of color”)
=> Chọn C
Tạm dịch: Quốc kì nước bạn màu gì? – Đỏ và vàng.
29. ................do you take a holiday? ~ Once a year.
a. When b. How long c. What time d. How often
Giải thích :
When: khi nào?
How long: bao lâu?
What time: mấy giờ?
How often: thường xuyên như nào?
Tạm dịch: Bạn thường đi nghỉ mát thường xuyên như nào? – 1 năm 1 lần.
Đáp án: D
30. ...............is Greg like'? ~ He's tall and thin with brown hair.
a. What b. How c. Who d. Whom
Giải thích:
What: cái gì? ( what + (be) + S+ like?: ai đó là người thế nào?)
How: như thế nào?
Who: ai?
Whom: ai?
Tạm dịch: Gred là người thế nào ? – Cậu ấy cao và gầy với mái tóc nâu.
Đáp án: A
31. ...... did the Second World War end? ~ in 1945.
a. Where b. When c. What time d. How long.
Giải thích:
1945 (chỉ thời gian)
How long được dùng để đặt câu hỏi về khoảng thời gian người nào đó đã dành để làm việc gì. ... – Khi đặt câu hỏi với How long, thời gian đó thường là một khoảng thời gian cụ thể với thời gian bắt đầu và kết thúc.
What time : hỏi giờ
Where: hỏi địa điểm
=> Chọn B
Tạm dịch : Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc khi nào? ~ năm 1945.
32..........is a half of football? ~ forty-five minutes.
a. What time b. How often c. How long d. When
Giải thích:
How long: bao lâu
Tạm dịch: Bao lâu là một nửa của bóng đá? ~ 45 phút.
33.................... of holiday are you interested in?"~ package holiday.
a. Which b. What c. Which kind d. What kind
Giải thích :
Khi muốn hỏi với ý “cái nào”, chúng ta có thể dùng cả “which” và “what”, tuy nhiên, cách dùng của chúng khác nhau:
- Which: khi tập hợp lựa chọn hữu hạn
VD: Which is better exercise—swimming or tennis?
- What: khi tập hợp lựa chọn không xác định được, quá nhiều
VD: What is your name?
Ở đây câu hỏi đưa ra tập hợp lựa chọn không xac định được => dùng “what”.
Trong câu có giới từ “of” nên phải dùng danh từ “kind” ngay sau “what”.
Tạm dịch: Bạn quan tâm đến những loại kỳ nghỉ nào?
34........ hand do you write with? ~ My right hand.
a. Which b. What c. Whose d. What sort of
35............. did the package come from? ~ London .
a. When b. Where c. Which d. Who
Giải thích:
London( chỉ địa điểm)
=> Dùng từ để hỏi Where(ở đâu, từ đâu)
Chọn B
Tạm dịch: Gói hàng đến từ đâu? ~ Luân Đôn.
Học tốt!!!
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin