

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1 brought
2 saw
3 were mending - poured
4 went
5 were you talking
6 were walking- asked
7 was making - entered
8 was standing – heard
9 broke - was playing
10 was waiting - was having
11checks
12is doing- is playing
13are having- eat
14ride- am going
15 is- talking
chúc bn học tốt
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
1. brought => last => thì quá khứ đơn (QKĐ)
2. have seen => first time => hiện tại hoàn thành (HTHT)
3. was mending - poured => 1 hành động xảy ra thì có 1 hành động khác chen vào
4. went => were => quá khứ đơn
5. were you talking
6. was walking - asked => 1 hành động xảy ra thì có 1 hành động khác chen vào
7. was making - entered => 1 hành động xảy ra thì có 1 hành động khác chen vào
8. was standing - heard => 1 hành động xảy ra thì có 1 hành động khác chen vào
9. broke - played
10. was waiting - was having => 2 hành động xảy ra cùng lúc trong quá khứ
11. checks => four times a week => hiện tại đơn
12. is doing - is playing => hiện tại tiếp diễn
13. are having - eat => now => thì hiện tại tiếp diễn
14. ride - am going
15. talks => always => hiện tại đơn
Bảng tin