

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đáp án + Giải thích các bước giải:
Quy ước gen:
A: thân cao; a: thân thấp
B: quả tròn; b: quả dài
Sơ đồ lai 1:
P: AABB( thân cao quả tròn) × aabb( thân thấp quả dài)
G: AB ab
F1: KG: AaBb
KH: 100% thân cao quả tròn
Sơ đồ lai 2:
P: AABb( thân cao quả tròn) × aaBb( thân thấp quả dài)
G: AB, Ab aB, ab
F1: KG: 1AaBB: 2AaBb: 1Aabb ( 3A-B-: 1Aabb)
KH: 3 thân cao quả tròn: 1 thân cao quả dài
Sơ đồ lai 3:
P: aaBb( thân thấp quả tròn) × aabb( thân cao quả tròn)
G: aB, ab ab
F1: KG: 1aaBb: 1aabb
KH: 1 thân thấp quả tròn: 1 thân thấp quả dài
Sơ đồ lai 4:
P: AaBb( thân cao quả tròn) × AABb( thân thấp quả dài)
G: AB, Ab, aB, ab AB, Ab
F1: KG: AABB: AABb: AABb: AAbb: AaBB: AaBb: AaBb: Aabb( 6A-B-: 2A-b-) ( 3A-B-:1A-b-)
KH: 3 thân cao quả tròn: 1 thân cao quả dài
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1)
P: AABB x aabb
Gp: AB ab
F1: 100% AaBb (100% trội trội)
2)
P: AABB x aaBb
Gp: AB 1/2aB : 1/2ab
F1:TLKG: 1/2AaBB : 1/2AaBb
TLKH: 100% trội trội
3)
P: aaBb x AaBb
Gp:1/2aB : 1/2ab 1/4AB: 1/4Ab : 1/4aB : 1/4ab
F1:TLKG: 1/8 AaBB : 2/8 AaBb : 1/8 aaBB :
1/8 aabb : 2/8 aaBb : 1/8 Aabb
TLKH: 3/8 trội trội : 3/8 lặn trội : 1/8 trội lặn : 1/8 lặn lặn
4)
P: AaBb x AABb
Gp: 1/4AB: 1/4Ab :1/4aB :1/4ab 1/2AB : 1/2Ab
F1:TLKG: 1/8AABB : 2/8AaBb : 1/8AAbb
1/8AaBB : 2/8AABb : 1/8Aabb
TLKH: 6 trội trội : 2 trội lặn
chúc bạn học tốt nha
nhớ cho mình 5 sao + ctlhn nha
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin