

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. who
2. that
3. which
4. who
5. which
6. who
7. who
8. which
9. whose
10. whose
11. whose
12. which
13. that
14. who
Mệnh Đề Quan Hệ (Relative Clauses):
Who:
Làm chủ ngữ, đại diện ngôi người.
Which:
Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, đại diện ngôi đồ vật, động vật.
Bổ sung cho cả câu đứng trước nó.
Whose:
Chỉ sở hữu cho người và vật.
Whom:
Đại diện cho tân ngữ chỉ người.
That:
Đại diện cho chủ ngữ chỉ người, vật, đặc biệt trong mệnh đề quan hệ xác định (who, which vẫn có thể sử dụng được).
Cho mình ctlhn nha!
Chúc Bạn Học Tốt!❤
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1, who
2, who
3, which
4, who
5, which
6, whom
7, whom
8, which
9, whose
10, whose
11, whose
12, which
13, who
14, who
--
N + đại từ qh + mđ
- who: đại từ quan hệ chỉ người làm chủ ngữ, đứng sau tiền ngữ chỉ người để làm chủ ngữ cho động từ đứng sau nó.
- whom : đại từ quan hệ chỉ người làm tân ngữ, đứng sau tiền ngữ chỉ người để làm tân ngữ cho động từ đứng sau nó
- which : đại từ quan hệ chỉ vật, làm chủ ngữ hoặc tân ngữ cho động từ sau nó.
- that : có thể được sử dụng cho cả người và đồ vật/động vật.
+ khi đi sau các hình thức so sánh nhất
+ khi đi sau các từ: only, the first, the last+ khi danh từ đi trước bao gôm cả người và vật
+ khi đi sau các đại từ bất định, đại từ phủ định, đại từ chỉ số lượng: no one, nobody, nothing,
- whose : đại từ được dùng để chỉ sở hữu hoặc quan hệ sở hữu của một người hoặc đồ vật trong câu
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin