

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
$9.$ has lay/ Haven't you read
- for + khoảng thời gian.
$→$ Thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has + (not) + V3.
$10.$ is washing/ has just repaired
- S + tobe + V-ing.
- "just".
$→$ S + have/ has + (not) + V3.
$11.$ have never met/ look
- Diễn tả trải nghiệm làm gì.
$→$ S + have/ has + (not) + V3.
$12.$ will have been/ comes
- S + will + have + V (Pii).
- S + V (s/es).
$13.$ found/ had just left
- Kết hợp thì quá khứ đơn và thì quá khứ hoàn thành để diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc trước một hành động khác trong quá khứ.
$14.$ arrived/ had probably rained
- Như câu $13$ ạ.
$15.$ is raining/ stops
- Hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
$→$ S + tobe + V-ing.
- Diễn tả trạng thái ở hiện tại.
$→$ S + V (s/es).
$16.$ were watching/ fell
- Kết hợp thì quá khứ đơn và thì quá khứ tiếp diễn để diễn tả một hành động đang xảy ra thì hành động khác chen vào.
$17.$ sat/ were being reparied
- Kết hợp thì quá khứ đơn và thì quá khứ tiếp diễn để diễn tả một hành động đang xảy ra thì hành động khác chen vào.
- Câu bị động thì quá khứ tiếp diễn: S + was/ were + being + V (Pii).
$18.$ turned/ went/ forgot
- Vì đây là một chuỗi hành động xảy ra trong quá khứ nên mình cũng chia cùng thì quá khứ đơn.
$19.$ has changed/ came
- S + have/ has + V3 since + S + V (-ed/ bất quy tắc).
$20.$ were talking/ started/ broke
- Kết hợp thì quá khứ đơn và thì quá khứ tiếp diễn để diễn tả một hành động đang xảy ra thì hành động khác chen vào.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

9. has been lying/Have you not read
10. is washing/has just repaired
11. have never met/looks
12. will have been/comes
13. found/had just left
14. arrive/will probably be raining
15. is raining/stops
16. were watching/failed
17. sat/were being repaired
18. turned/went/had forgotten
19. has changed/came
20. were talking/started/broke
Bảng tin