

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1/ is
Giải thích : Người Anh nổi tiếng về sự điềm tĩnh của họ.
2/ spent/is
Giải thích : Số tiền đc chi về giáo dục hàng năm là không đủ.
3/ haven't finish/have
Giải thích : The number of là số nhiều và có yet là DHNB của thì HTHT/on the weekend là DHNB của thì HTĐ
4/ closes
Giải thích :on the weekend là DHNB của thì HTĐ
5/ has tried
Giải thích : có recently là DHNB của thì HTHT
6/ were stolen
Giải thích : có yesterday là DHNB của thì QKĐ
7/ causes
Giải thích : Là câu nói hiển nhiên nê dùng thì HTĐ
8/ was chosen
Giải thích : có yesterday là DHNB của thì QKĐ và ở dạng bị động
9/ encourages
Giải thích : Cách bn ăn đồ ăn tôi nấu là 1 sự việc nên dùng ở thì HTĐ
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1 is
2 spent - is
3 haven't finish - have
4 closes
5 has tried
6 were stolen
7 causes
8 was chosen
9 encourages
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1. are -> the English (chỉ người Anh)
2. is spent/is -> the money (không đếm được -> is V3/ed)
3. hasn't finsihed/has -> the number of N (chia động từ số ít)
4. is closed -> bị động HTĐ is/am/are V3/ed
5. have tried -> the office (danh từ chỉ tập hợp)
6. was stolen -> bị động QKĐ was/were V3/ed
7. Does Physics cause (any thường dùng trong câu nghi vấn)
8. was chosen/was chosen/were -> bị động QKĐ was/were V3/ed
9. encourages > that S V (chia động từ số ít)
Bảng tin
1470
20449
1877
Cho mik ctlhn và 5* nha <3