

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. B
- at + địa điểm có phạm vi nhỏ và cụ thể
2. A
- have sth with sb : mang theo cái gì bên ai
3. C
- fill one page : điền đầy 1 trang
4. B
- guess what : đoán xem cái gì
5. B
- English words : các từ vựng tiếng Anh
6. A
- put sth in groups : sắp xếp cái gì theo nhóm
7. B
- Sau trạng từ quan hệ where là mệnh đề không chia thêm to V hay V-ing.
8. B
- some + N ( đếm được số nhiều / không đếm được ) : 1 vài
9. B
- a page for prepositions : 1 trang dành cho các giới từ
10. C
- share sth with sb : chia sẻ cái gì với ai
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin