

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1, walks
2, learn
3, goes
4, feel
5, study
6, have
7, does
8, likes
9, do you have
10, doesn't have
11, play
12, reads
13, have
14, does
15, go
16, are
17, has
18, watches
19, is
20, am/are
------------------------------
Công thức HTĐ:
* Đối vs động từ tobe
(+) S + am/is/are + O
(-) S + am/is/are + not + O
? Am/is/are + S + O
* Đối vs động từ thường
(+) S + V(o;s;es) + O
(-) S + don't/doesn't + V(o) + O
? Do/does + S + V + O
* Vs các S là I, you, we, they thì động từ để nguyên và dùng trợ động từ do/don't
* Vs các S là she, he, it thì đt chia s/es và dùng trợ đt does/doesn't
ỦNG HỘ MIK NHA!!!!!!!!!!!!! CHÚC BN HỌC TỐT:))))))))))))
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`1`. walks
`2`. learn
`3`. goes
`4`. feel
`5`. have
`6`. does
`7`. likes
`8`. do - have
`9`. doesn't have
`10`. play
`11`. reads
`12`. have
`13`. does
`14`. go
`15`. are
`16`. has
`17`. watches
`18`. live
`19`. is
`20`. am - are
`-----------------------`
`@` HTĐ
`***` Công thức V tobe
`(+)` S + am/is/are + ...
`(-)` S + am/is/are + not + ...
`(?)` Am/is/are + S + ... ?
`***` Công thức V thường
`(+)` S + V(s/es)
`(-)` S + don't/doesn't + V(bare) + O
`(?)` Do/does + S + V(bare) + O?
`***` Cách dùng
`-` Diễn tả thói quen, lặp lại
`-` Diễn tả sự thật
`-` Diễn tả 1 kế hoạch, lịch trình
`***` Dấu hiệu
`-` Trạng từ chỉ tần suất ( always, usually,... )
`-` Số lần : once, twice, three times,...
`-` Chỉ sự lặp đi lặp lại : everyday, everyweek,...
`---`
`-` tobe + adv chỉ tần suất
`-` adv chỉ tần suất + V
`---`
`@` V thường
`-` N(số ít) : he/she/it/... + does/doesn't/V(s/es)
`-` N(số nhiều) : I/we/you/they/... + do/don't/V(bare)
`---`
`@` V tobe
`-` N(số ít) : he/she/it/... + is
`-` N(số nhiều) : we/you/they/... + are
`-` I + am
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
375
8617
271
Cho mik ctlhn nhs