

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

Đây là câu trả lời đã được xác thực
Câu trả lời được xác thực chứa thông tin chính xác và đáng tin cậy, được xác nhận hoặc trả lời bởi các chuyên gia, giáo viên hàng đầu của chúng tôi.
8. D - TLHT by the time HTĐ
9. B - object to Ving
10. A - Let's Vnt, shall we?
11. B despite N/Ving
12. B phát nổ
13. A make a fuss : làm loạn
14. C chất ô nhiễm
15. C hoàn toàn
16. B too adj for sb to V
17. A This is the .. time HTHT
18. C on đi với ngày tháng
19. B - when QKĐ, QKTD
20. C - be different from
21. A lý thú
22. A - hứng thú
23. C - ca sĩ
24. B chính thức
25. B sự đơn giản
26. C better là so sánh hơn của good
27. B thuộc về vùng miền
28. B - keen on Ving
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`8.` D ~ S + will have + VpII + by the time + S + V-s/es + O
`9.` B ~ object to + V-ing
`10.` A ~ shall + S?
`11.` B ~ In spite of/Despite + NP/V-ing
`12.` B ~ go off: phát nổ
`13.` A ~ for + V-ing
`14.` C ~ pollutants: chất gây ra ô nhiễm
`15.` C
`16.` B ~ S + be + too adj + (for sb) + to V
`17.` A ~ This is the first time + S + have/has + VpII + O
`18.` C ~ on + ngày
`19.` B ~ When + QKĐ, QKTD
`20.` C ~ different from
`21.` A ~ S + find + N + adj
`22.` A ~ TTSH + N
`23.` C ~ singer: ca sĩ
`24.` B ~ offical: chính thức
`25.` B ~ simplicity: sự đơn giản
`26.` C ~ S + LV + adj-er/more adj + than + S2 ; good -> better
`27.` B ~ adj + N
`28.` B ~ be keen on + V-ing
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin