

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`IV`.
`1`. are `->` is
Chủ ngữ chính của câu là "the number", không phải "people", mà "the number" là chủ ngữ số ít => dùng "is".
`2`. was packing `->` was packed
Cuốn từ điển không thể tự đóng gói => câu bị động.
Câu bị động thì quá khứ đơn: S + was/were + PII + (by + O).
`3`. really surprised `->` was really surprised
"Surprised" là tính từ => phải có to be đi kèm.
To be + surprised to V: ngạc nhiên khi làm điều gì.
`4`. sudden `->` suddenly
Bổ nghĩa cho động từ (sounded) cần trạng từ.
Suddenly (adv): một cách tình cờ
`5`. angrily `->` angry
Become + tính từ: trở nên ...
Angry (adj): tức giận
`6`. The coal `->` coal
Vì "coal" là danh từ không đếm được => không dùng mạo từ "the".
Coal (n): than đá
`7`. village `->` villages
Some of + danh từ số nhiều.
`8`. unless `->` if
Dựa vào nghĩa:
+ Vế trước: một người thực ra có thể làm bất cứ việc gì
+ Vế sau: họ có đủ trình độ và sự chăm chỉ
=> Dùng "if" (nếu) chứ không phải "unless" (nếu không)
`9`. relative `->` relatively
Bổ nghĩa cho tính từ (harmless) cần trạng từ.
Relatively (adv): một cách tương đối
`10`. having `->` have
Không thể dùng "having" (sai thì + ngữ pháp)
+ Sai thì: có "in the new world" => thì hiện tại đơn
+ Sai ngữ pháp: câu này rút gọn mệnh đề quan hệ "who" với "teenagers" là không cần thiết.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`1)` are `to` is
`-` Do chủ ngữ " the number" số ít `to` tobe: is
`-` HTĐ: `( + )` S + Ved/ Cột `2` + O
`2)` was packing `to` was packed
`-` Bị động QKĐ: `( + )` S + was/were + Ved/ Cột `3` + ( by O)
`3)` really surprised `to` was really surprised
`-` tobe + adj
`-` surprised ( adj): ngạc nhiên
`-` to V: chỉ mục đích
`-` adj ( V-ing) là chỉ vật, adj ( ed) chỉ người
`4)` sudden `to` suddenly
`-` adv + V
`-` suddenly ( adv): một cách tình cờ
`5)` angrily `to` angry
`-` become + adj
`-` angry ( adj): tức giận
`6)` The coal `to` coal
`-` The + N( xác định)
`-` Coal : N ( không đếm được) `to` loại
`-` coal ( n): than đá
`7)` village `to` villages
`-` Some of + N( số nhiều)
`-` villages ( n ): làng
`8)` Unless `to` if
`-` Unless `=` If not
`-` Điều kiện loại `1`: Diễn tả hành động có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
`( + )` If + S + HTĐ, S + will/can/may + V(nt) + O
`9)` relative `to` relatively
`-` adv + adj
`-` relatively ( adv): tương đối
`10)` having `to` have
`-` teenagers have to cope with: mệnh đề rút gọn `to` HTĐ
`-` have to V: phải làm gì
`-` cope with: đối phó với điều gì
`color{pink}{#MHhuy}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
720
808
836
Úi sời oiiii mơn cj nhaaaaaaa :33
200
9892
288
Cj Mộc ơi em bị khoá acc rồu ;=;
2274
36926
2833
Đợi ngày mở thou 😥