

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`5`/ Although ( mặc dù thích nhưng vẫn ko đạt đc )
`6`/ smoking ( stop + v ing )
`7`/ many ( vì job đếm đc )
`8`/ carefully ( bổ nghĩa cho động từ done nên phải thêm ly )
`9`/ was having ( while + S + was / were + v ing + O )
`10`/ at ( nói về thời gian thì dùng at )
`11`/ playing ( sau enjoy + v ing )
`12`/ so as to ( mong mún việc j đó để đc đạt 1 việc j đó thid dùng so as to )
`13`/ didnt he ( tag question khi S + to be ( gồm thì present simple và pass simple ) + ( not ) + O + to be ( not ) + S
`->` khẳng định(+) ở trước thì phủ định (-) ở sau và ngược lại.
`14`/ useful ( có ích nên mới qua bài kt đc )
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

$5.$ A
- Although + S + V (Mặc dù).
$6.$ B
- stop + V-ing: ngưng làm gì, không làm việc gì nữa.
$7.$ many
- Ta thấy "opportunities" có thêm "es".
→ "many" (Dùng cho danh từ số nhiều ở thể khẳng định).
$8.$ C
- Trước động từ thường là trạng từ để bổ nghĩa.
→ carefully (adv.): một cách cẩn thận.
$9.$ D
- S + Qúa khứ đơn when S + was/ were + V-ing.
$10.$ B
- at + mốc thời gian.
$11.$ B
- enjoy + V-ing: thích làm việc gì.
$12.$ B
- so as to + V (bare): để mà ...
$13.$ B
- Tag question: Phần mệnh đề ở dạng khẳng định thì phần láy đuôi ở dạng phủ định và ngược lại.
$14.$ C
- Trước danh từ: tính từ.
→ useful (adj.): hữu ích.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

5. A although S V: mặc dù
6. B stop Ving: dừng làm gì
7. B a lot of : nhiều, rất nhiều
8. C be adv V3/ed
9. D (QKĐ while QKTD)
10. B at + giờ
11. B enjoy Ving : yêu thích
12. B so as to V : để làm gì
13. D vế giới thiệu khẳng định -> câu hỏi đuôi phủ định
14. C hữu ích (adj N)
Bảng tin