

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Điền đại từ thích hợp :
1. It's your money . It's yours . ( your -> yours )
2. It’s my bad. It’s mine. ( my -> mine )
3.It’s our car. It’s ours. ( our -> ours )
4. They’re her shoes. They’re hers. ( her -> hers )
5.It’s their house. It’s theirs. ( their -> theirs )
6. They’re their book. They’re theirs. ( their -> theirs )
7).They’re my glasses. They’re mine. ( my -> mine )
8. It’s his coat. It’s his. ( his -> giữ nguyên )
9. Give the pens to me. They’re mine. ( me -> mine )
10. Give the keys to Mary. They’re hers.
Vote +cảm ơn +ctlhn cho mk nha .Chúc bn học tốt .
From Linh ,
#Muoi
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
2. mine
=> Đổi my -> mine (đại từ sở hữu)
3. ours
=> Giữ nguyên vì đại từ sở hữu giống nhau
4. hers
=> Thêm "s" vào "her"
5. theirs
=> Thêm "s" vào "their"
6. theirs
=> Giống câu trên
7. mine
=> Đổi my -> mine (giống câu 1)
8. his
=> Giữ nguyên đại từ sở hữu
9. mine
=> Giống câu 1 và 7
10. hers
=> Thêm "s" vào đại từ sở hữu "her" (Giống câu 4)
-Vinny, #Muoi, Chúc bạn học tốt, Sayorana~
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin