

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1.C(like.hate + V-ing)
2.B(like+V-ing)
3.D(give up + V-ing)
3.A(mind + V-ing;ask + to V)
4.C(begin + V-ing)
5.B(stop to V:dừng lại để làm gì)
6.D(give up + V-ing)
7.B(arranged + to V)
8.D(wish + qkht)
9.C(afraid + giới từ + V-ing)
10.A( continue + V-ing khi đi vs N)
11.C(like + V-ing)
12.B( would like + to V)
13.D(try to V :cố gắng làm gì)
14.D(to inf)
15.B(this morning - quá khứ đơn)
16.B( try to V:cố gắng làm gì)
17.B( use to v)
18.D( worth + V-ing)
19.B(allow + O = to V)
20.C( wouls you mind + V-ing)
21.C(enjoy + V-ing)
22.A( regret to V:nhớ/quê/đã làm gì)
23.C(remember + V-ing)
24.C( give up + V-ing;prefer:thích cái gì hơn cái gì)
25.B(ask + O + to V)
26.B(promise + to V)
27.A(promise + to V)
28.A(hate,without + V-ing)
29.C(want sb + v-ing)
30.D(manage +to V)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin
477
10832
403
ukm
477
10832
403
phải ghi chữ đó ra hay là giải thích vào bài v
5614
805
6436
giải thích
5614
805
6436
ví dụ
5614
805
6436
I'm eating now
5614
805
6436
vì có từ now nên là THTTD
5614
805
6436
vậy thui
477
10832
403
uk