

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`5`. took
`6`. were
`7`. met
`8`. went
`9`. did - do
`10`. taught
`11`. bought
`12`. didn't come
`13`. Did - watch
`14`. lived
`-----------------------`
`@` QKĐ
`***` Công thức V tobe
`(+)` S + was/were + ...
`(-)` S + was/were + not + ...
`(?)` Was/were + S + ... ?
`***` Công thức V thường
`(+)` S + V(ed/qk)
`(-)` S + didn't + V(bare) + O
`(?)` Did + S + V(bare) + O?
`***` Cách dùng
`-` Kể lại 1 sự việc đã xảy ra trong quá khứ ( đã kết thúc )
( We visited Australia last summer )
`-` Diễn tả một hành động đã xảy ra liên tiếp trong suốt 1 khoảng thời gian trong quá khứ nhưng hiện tại đã hoàn toàn chấm dứt
( She worked as a teacher for six years before her marriage )
`-` Diễn tả một hành động xen vào một hành động khác trong quá khứ
( When we were having dinner, the phone rang )
`-` Được sử dụng trong câu điều kiện loại 2
( If I were him, I would be so happy )
`-` Dùng trong câu ước không có thật ở hiện tại
( I wish I were in Vietnam now )
`***` Dấu hiệu
`-` Các trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ : yesterday, ago, last ( night, week, month,... ), the day before, in the past,...
( The plane took off two hours ago / My children came home late last night )
`--------`
`-` Danh từ số ít ( I/he/she/it ) + was/wasn't
`-` Danh từ số nhiều ( we/you/they ) + were/weren't
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
0
45
0
Cảm ơn bn nhìu 😘😘