

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Giải thích:
Bài 1: Điền tobe
He/ She / It + is
I/ we/ you/ they + are
Bài 2: Viết lại câu phủ định
Công thức đối động từ tobe:
S + Be + NOT + O...
Bài 3: Trả lời câu hỏi theo hình.
Câu hỏi Yes/No với Tobe:
Be + S + (Ving) + O...?
→ Yes, S + be.
→ No, S + be + not.
#Annie
Không hiểu chỗ nào hỏi lại mình nha
Xin hay nhất
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`Đáp` `án:`
`color{red}{~EX1~}`
1. is
2. are
3. is
My grandmother: bà của tôi → số ít
4. are
5. is
My house: nhà của tôi → số ít
6. am
7. are
8. is
My book: sách của tôi → số ít
9. are
My friends: những người bạn của tôi → số nhiều
10. are
The children: những đứa trẻ → số nhiều
`color{red}{~EX2~}`
1. Lilly and Sean are not on vacation.
2. Ben is not hungry right now.
3. My mother is not a teacher.
4. I am not at the cinema.
5. It is not about to rain today.
6. The books are not heavy.
7. They are not poor.
8. The kitchen is not clean.
`color{red}{~EX3~}`
2. Yes, it is.
3. No, they aren't.
4. No, it isn't.
5. Yes, they are.
6. No, they aren't.
7. Yes, it is.
8. Yes, it is.
9. Yes, they are.
--------------------------------------------
Công thức thì Hiện tại đơn (V: tobe)
(+) S + am/is/are +adj/N/O
(-) S + am/is/are + not + adj/N/O
(?) Am/Is/Are + S +adj/N/O?
I + am
S số ít, he, she, it + is
S số nhiều, you ,we, they + are
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
→ Thói quen, hành động lặp đi lặp lại
→ Sự thật hiển nhiên, chân lý
→ Lịch trình, thời gian biểu cố định
→ Trạng thái, cảm xúc, cảm giác
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
1604
538
1930
Bạn nhường mik câu bạn đang làm đuy
134
5159
113
lỡ lm r :))
1604
538
1930
Hic mik cũng đang làm
134
5159
113
bc bn trên đuy, thiếu gthik á :))
1604
538
1930
Thất vong quá
134
5159
113
:))
1604
538
1930
:< Pp
134
5159
113
PAI :((