

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. have `-` know `-` will come
`-` Câu điều kiện loại `1`: If + S + V(s/es), S + will/can/shall + V
`-` Đảo ngữ: Should + S + V, S + will/can/shall + V
`-` Biến thể: Unless + S + V(s/es), S + will/can/shall + V
`-` Unless `=` If not
`->` Diễn tả hành động có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
`-` let sb V: cho phép ai đó làm gì
2. has taken `-` have been looking `-` haven't found
`-` HTHT (+) S + have/has + Ved/PII
`->` Hành động đã xảy ra trong quá khứ để lại kết quả ở hiện tại (không rõ thời gian xảy ra)
`-` HTHTTD (+) S + have/has + been + V-ing
`->` Hành động đã bắt đầu trong quá khứ nhưng vẫn tiếp diễn ở hiện tại
3. were `-` would go
`-` Câu điều kiện loại `2`: If + S + Ved/V2, S + would/could/might + V
`-` Đảo ngữ: Were + S + (to V), S + would/could/might + V
`-` Biến thể: Unless + S + Ved/V2, S + would/could/might + V
`-` Unless `=` If not
`->` Diễn tả hành động không có thật ở hiện tại
4. will still be working
`-` TLTD (+) S + will be + V-ing
`->` Hành động sẽ đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai
5. to type
`***` Bị động nhờ vả
`-` Chủ động: S + have sb V/get sb to V
`-` Bị đông: S + have/get sth Ved/PII + ( by O )
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin