

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

21. A. grew up
( grow up: lớn lên )
22. D. Both B and C are correct
( turn on the computer = turn the computer on: bật máy tính )
23. C. I couldn’t accept his offer, so I turned it down.
( turn down: từ chối )
24. A. take after
( take after: giống nhau, giống )
25. B. test
( try out = test: thử, kiểm tra )
26. D. to
( appeal to: hấp dẫn )
27. D. for
( aim for: nhằm mục đích cho )
28. A. out
( carry out: thực hiện )
29. B. on
( base on: dựa trên )
30. B. off
( go off: phát nổ )
31. A. up
( come up: xảy ra, xảy đến = happen )
32. D. after/ away
( look after: chăm sóc - go away: đi khỏi )
33. C. up
( made up of: bao gồm )
34. B. take part in
( take part in: tham gia )
35. A. call him up
( to give someone a ring = call him up: gọi cho ai đó )
36. D. to
( devote to: cống hiến cho cái gì, dành cho )
37. B. put off
( put off = delay: trì hoãn )
38. D. turn up
( turn up: xuất hiện = arrive )
39. A. calls on
( call on: ghé thăm )
40. C. put off
( put off = postpone = delay: trì hoãn )
41. C throw
( throw away: ném đi )
42. D. broke
( break down: bị hư máy, hỏng hóc )
43. B. watch out
( watch out: cẩn thận, xem chừng => watch out for pickpockets: cẩn thận với kẻ móc túi )
44. C. go off
( go off: reo <chuông> )
45. A. stands for
( stand for: là viết tắt của )
46. C. put
( put sth on: đeo/ mặc thứ gì đó )
47. A. took
( take off: cất cánh )
48. B. went off
( go off = explode: phát nổ )
49. A. go on
( go on: tiếp tục )
50. C. for
( look for: tìm kiếm )
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
180
3248
121
Vào nhóm ko