

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`14.` had - would traveled
`→`Cấu trúc câu điều kiện Loại 2 : If + Past simple, Would/Could/Should (not) + V (inf)
`15.` liked - would gave
`→`Cấu trúc câu điều kiện Loại 2: If + Past simple, Would/Could/Should (not) + V (inf)
`16.` ask - will help
`→`Cấu trúc câu điều kiện Loại 1:If + S + V(s/es), S + will/can/shall + V(nguyên mẫu)
`17.` pointed - would be
`→`Cấu trúc câu điều kiện Loại 2 : If +Past simple, Would/Could/Should (not) + V (inf)
`18.` had lost - would have been
`→`Cấu trúc câu điều kiện Loại 3: If+Past perfect, Would/Could/Should (not) + have + V3/ed
`19.` had married - would have been
`→`Cấu trúc câu điều kiện Loại 3: If+Past perfect, Would/Could/Should (not) + have + V3/ed
`20.` had been - would have gone
`→`Cấu trúc câu điều kiện Loại 3: If+Past perfect, Would/Could/Should (not) + have + V3/ed
`21.` eats - gets
`→`Cấu trúc câu điều kiện Loại 0:If + S + V (s, es), S + V (s, es)
`22.` had lived - would have been
`→`Cấu trúc câu điều kiện Loại 3: If+Past perfect, Would/Could/Should (not) + have + V3/ed
`23.` lose - will be
`→`Cấu trúc câu điều kiện Loại 1: If + S + V(s/es), S + will/can/shall + V(nguyên mẫu)
`24.` don't have - die
`→`Cấu trúc câu điều kiện Loại 0: If + S + V (s, es), S + V (s, es)
`25.` don't do - will fire
`→`Cấu trúc câu điều kiện Loại 1: If + S + V(s/es), S + will/can/shall + V(nguyên mẫu)
`26.` goes - wakes
`→`Cấu trúc câu điều kiện Loại 0: If + S + V (s, es), S + V (s, es)
`27.` hadn't gone - would have gone
`→`Cấu trúc câu điều kiện Loại 3: If + Past perfect, Would/Could/Should (not) + have + V3/ed
`28.` don't eat - are
`→`Cấu trúc câu điều kiện Loại 0: If + S + V (s, es), S + V (s, es)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`N`
`14.` had - would travel
`15.` liked - would give
`16.` ask - will help
`17.` pointed - would be
`18.` had lost - would have been
`19.` had married - would have been
`20.` had been - would have gone
`21.` eats - gets
`22.` had lived - would have been
`23.` lose - will be
`24.` don't have - die
`25.` don't do - will fire
`26.` goes - wakes
`27.` hadn't gone - would have gone
`28.` don't eat - are
`---------`
`-` CĐKL 0 : If + S + V (hiện tại đơn), S + V (hiện tại đơn).
`->` Dùng để diễn tả sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên hoặc thói quen.
`-` CĐKL 1 : If + S + V (hiện tại đơn), S + will/can/may + V-inf
`->` Diễn tả những tình huống có thể xảy ra trong tương lai nếu điều kiện được đáp ứng.
`*` ĐN : Should + S + V (htd), S + will/may/can + V-inf
`-` CĐKL 2 : If + S + V (quá khứ đơn), S + would/could/might + V-inf
`->` Diễn tả một điều kiện không có thật hoặc khó xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
`*` ĐN : Were + S + V (qkd), S + would/might/could + V-inf
`-` CĐKL 3 : If + S + had + V (quá khứ phân từ), S + would/could/might + have + Vpp
`->` Diễn tả một điều kiện không có thật trong quá khứ và kết quả giả định nếu điều kiện đó xảy ra.
`*` ĐN : Had + S + V (qkpt), S + would/might/could + have + Vpp
`-` If not `=` Unless : trừ khi, nếu không thì ...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin