Đăng nhập để hỏi chi tiết


Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

1. have tidied
- Thì HTHT: S have/has VPII
2. have been waiting - hasn't phoned
- thì HTHTTD: S have/has been Ving
3. had hardly fell - woke
- QKHT when QKĐ
4. have never had - broken
- have sth VPII
5. will have been completed
- Bị động thì TLHT: S will have been VPII
6. trying to persuade
- It's no use V-ing
- try to Vnt
7. walk - taking
- I would rather Vnt
- It's not worth V-ing
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin