

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
BÀI 4: Điền mạo từ ‘a’, ‘an’ hoặc 0 vào chỗ trống sao cho thích hợp.
1. She asked me for 0 information about the meeting.
2. They will move to a mansion next month.
3. I’d like a grapefruit and 0 orange juice.
4. an award was given to Jim yesterday.
5. We read 0 books and play 0 games when we have free time
6. Jim doesn’t want to borrow 0 money from anyone.
7. My friend and I threw a party last week.
8. It was an honor to be invited here today.
9. I’ve bought an umbrella for my sister
10. My family often have 0 eggs for breakfast.
11.Would you like a cup of tea?
12. My brother doesn’t like 0 cats.
13. Is there a post office here?
14. I spend 0 hours on my DIY project.
15. Mr. Peter used to be a famous vet.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`1`. 0
`2`. 0
`3`. 0 - 0
`4`. 0 - 0
`5`. 0
`6`. a
`7`. an
`-----------------------`
`@` Mạo từ bất định A - An
`1`. Mạo từ a
`-` Đứng trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng phụ âm (theo phát âm)
Ex : a girl, a one-parent family, a university,...
`2`. Mạo từ an
`-` Đứng trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng nguyên âm (UEOAI) hoặc âm câm
Ex : am orange, an hour, an umbrella, an honor,...
`-` Đứng trước ký tự đặc biệt đọc như nguyên âm
(bắt đầu bằng A, E, F, H, I, L, M, N, O, R, S, X)
Ex : an MP, an SOS, an X-ray, an MSc,...
`@` Mạo từ xác định The
`***` Đi với
`1`. Danh từ đếm được số (ít, nhiều) và không đếm được : the girl, the cars,...
`2`. Đối tượng đã được xác định, đề cập trước đó : I bought a car. The car is red
`3`. Vật thể là duy nhất : the Moon, the Earth, the ground,...
`4`. So sánh nhất : Everest is the highest mountain in the world
`5`. Tên nước gồm nhiều bộ phận nhỏ : the United Kingdom, the USA,...
`6`. Đại dương, biển, sông, dãy núi, quần đảo, sa mạc, tên sách, tờ báo, tên tàu,... : the Sahara, the Titanic,....
`7`. Số thứ tự : the first, the second, the last,...
`8`. Nhạc cụ : the piano, the guitar,...
`9`. Phương hướng : the East, the West, the back,...
`10`. Thập kỷ/Thế kỷ : the 1800s, the twenties,...
`11`. Tên cuộc chiến tranh : the second World War,...
`12`. Danh từ được xác định bằng cụm từ/mệnh đề phía sau : The girl in uniform, the doctor that I met,...
`13`. Cả người nói và người nghe đều biết đến nó : Could you open the door please?
`14`. Danh từ số ít chỉ nhóm động vật, thực vật, phát minh, bộ phận cơ thể : the do do, the head,...
`15`. The + N + of + ... : the hisotry of VietNam,...
`16`. The + adj `->` chỉ nhóm người : the rich, the disable,...
`17`. The + tên riêng : the Smiths, the Browns,...
`@` Không dùng mạo từ
`1`. Trước tên các môn học
`2`. Trước tên các môn thể thao
`3`. Trước danh từ số nhiều không xác định
`4`. Trước danh từ không đếm được
`5`. Trước tên các phương tiện giao thông
`6`. Trước danh từ chỉ màu sắc
`7`. Sau tính từ sở hữu
`8`. Sau danh từ ở sở hữu cách
`9`. Trước tên các bữa ăn
`10`. Trước thứ, ngày, tháng, năm, mùa ( nếu không xác định )
`11`. Trước tên quốc , tên châu lục, tên núi, tên hồ, tên đường
`12`. Trước danh từ trừu tượng
`13`. Tên một vở kịch, tác phẩm văn học
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin