

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đây là câu trả lời đã được xác thực
Câu trả lời được xác thực chứa thông tin chính xác và đáng tin cậy, được xác nhận hoặc trả lời bởi các chuyên gia, giáo viên hàng đầu của chúng tôi.
18. B (ĐK loại 1: If + S + Vhtđ, S + will + V...)
19. D ("but" dùng cho 2 vế đối lập, anh ấy rất đói nhưng anh ấy không ăn gì cả)
20. C (suggest + Ving)
21. A ("a month" - mỗi tháng → HTĐ, nhưng lượng nước chỉ mang tính ước chừng, không cụ thể → can)
22. A ("sigh" (v) → trạng từ → A)
23. A ("dark" tối → bật đèn)
24. B (Đảo ngữ)
25. B (hành động liên tiếp ở QK: "sat" → "started to tell" → liên từ "and")
26. B (instead of: thay thế)
27. B (go on: tiếp tục, go out: đi ra khỏi phòng ,.., go away: đi xa, go down: suy giảm)
28. C (Sau động là trạng)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Câu 18: B. will become
Giải thích: Đây là câu điều kiện loại 1: Đưa ra giả thiết có thể thực hiện ở hiện tại hoặc tương lai.
Công thức: If+S+Vs/es (hiện tại đơn),S+will + V( nguyên mẫu)
Dịch: Nếu chúng ta tiếp tục xả rác bừa bãi thì môi trường sẽ bị ô nhiễm nghiêm trọng.
Câu 19: D. but
Giải thích: But dùng để nối 2 mệnh đề trái với ngược nhau
Dịch: Cậu bé rất đói nhưng cậu ko ăn j.
Câu 20: C.going
Giải thích : suggest+ V-ing: gợi ý làm gì
Dịch: Người đàn ông đề nghị đi đến bờ biển vào mùa hè.
Câu 21: A.can waste
Giải thích: Câu này chia hiện tại đơn, có dấu hiệu là : a month ( mỗi tháng)
Cấu trúc: S+ an+V( nguyên mẫu)+ O
Dịch:Một vòi nhỏ giọt có thể lãng phí 500 lít nước một tháng.
Câu 22: A.sadly
Dich: Anh ấy thở dài buồn bã khi biết tin.
Câu 13: A.turn on: bật
Dịch: Làm ơn bật đèn lên. Nó rất tối.
Câu 24: D.do you meet
Giải thích: Cấu trúc: Not only + trợ động từ+S+V+but...
Dịch:Bạn không chỉ được gặp bố của cô ấy, mà bạn sẽ biết về công việc của ông ấy nếu bạn đi cùng chúng tôi.
Câu 25: B.and
Dịch:Người đàn ông ngồi xuống ghế và bắt đầu kể câu chuyện.
Câu 26: B.instead of
Dịch:Bạn nên đi bằng xe đạp thay vì đi xe máy để tiết kiệm sức lực.
Câu 27: B.out
Dịch:Hãy ra ngoài với những gì bạn đang làm. Đừng nhìn chúng
Câu 28: C.effectively
Giải thích : effectively (adv): có hiệu quả
work (v): làm việc
vì sau động từ là trạng từ
Dịch: Thiết bị mới không chỉ hoạt động hiệu quả mà còn tiết kiệm năng lượng.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin