

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1 watched
-> thif QKĐ
-> dấu hiệu nhận bt : yesterday
2 finish
-> thì HTĐ , diễn tả sự thật
-> vì I ko phati là ngôi thứ 3 số ít nên + V nguyên mẫu
3 hasn't spoken
-> thì HTHT
-> dấu hiệu nhận bt : since
-> cấu trúc : s + have / has + VPII + since+ 1 mốc thời gian
4
has already bought
-> thì HTHT
-> dấu hiệu nhận bt : already
-> cấu trúc : s + have / has + already + VPII
5 doesn't spend
-> thì HTĐ
-> dấu hiệu nhận bt : each year
6 didn't go
7 will visit
-> thì tương lai đơn
-> s + will + v nguyên mẫu
8 have studied
-> thì HTHT
-> dấu hiệu nhận bt ; so far
9 circles
-> thì HTĐ
-> diễn tả 1 sự thật , hiển nhiên
10 read
-> thì QKĐ
-> dấu hiệu nhận bt : yesterdauy
11 have studied
-> thì HTHt
-> dấu hiệu nhận bt : for + 1khoarng thời gian
12 are working
-> thì HTTD
-> dấu hịu nhận bt : now
-> cấu trúc : s + be + V-ing
13 didn't listen
-> thì QKĐ
-> dấu hiệu nhận bt : yesterdauy
14 is playing
-> thì HTTD
-> dấu hiệu nhận bt : at the moment
15 had finished
-> thì QKHT
-> s + had + VPII
16 will buy
-> thì tương lai đơn
-> s + will + v nguyên mẫu
17 visited
-> thì QKĐ
-. dấu hiệu nhận bt : last summer
18 had already seen
19 is sleeping
-> thì HTTD
-> dấu hịu nhận bt : now
-> cấu trúc : s + be + V-ing
20 didn't enjoy
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
1. Watched.
Last → QKĐ.
2. Finish.
Không có dấu hiệu → HTĐ.
3. Hasn't speaken.
Since → HTHT.
4. Has already bought.
Already → HTHT.
5. Doesn't spend.
Each → HTĐ.
6. Doesn't go.
Chỉ một điều xảy ra như kế hoạch → HTĐ.
7. Visits.
Chỉ một điều xảy ra như kế hoạch → HTĐ.
8. Have studied.
So far → HTHT.
9. Circles.
Sự thật hiển nhiên → HTĐ.
10. Read.
Yesterday → QKĐ.
11. Have studied.
For → HTHT.
12. Are working.
Now → HTTD.
13. Didn't listen.
Yesterday → QKĐ.
14. Is playing.
At the moment → HTTD.
15. Finish.
Lịch trình → HTĐ.
16. Will buy.
After → TLĐ.
17. Visited.
Last → QKĐ.
18. Have already seen.
Already → HTHT.
19. Is sleeping.
Right now → HTTD.
20. Didn't enjoy.
Was → QKĐ.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin