

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
` Answer : `
` *** #Hoidap247# *** `
$\color{#1C1C1C}{N}$$\color{#363636}{h}$$\color{#4F4F4F}{a}$$\color{#696969}{t}$$\color{#828282}{H}$$\color{#9C9C9C}{h}$$\color{#B5B5B5}{u}$$\color{#CFCFCF}{y}$$\color{#E8E8E8}{y}$$\color{#FFFFFF}{<33}$
` bb1. ` will have
` bb2. ` looked
` bb3. ` had fed
` bb4. ` would understand
` bb5. ` would arrive
` bb6. ` would have had
` bb7. ` swim
` bb8. ` press
` bb9. ` had asked
` bb10. ` would call
` ----------------------- `
` *** ` CT Câu Điều kiện loại ` 1 : `
` @ ` Động từ Tobe : If `+` S `+` is `/` are `/` am `+` Adj `/` Noun, S `+` will `/` can `+` V`-`inf`/-`bare.
` @ ` Động từ thường : If `+` Simple Present, S `+` will `/` can (not) `+` V.
` = ` If `+` S `+` V `(-s``/-es)` , S `+` will `/` can `+` (not `+` V`-`inf`/-`bare
` to ` Diễn tả một sự việc, hành động có khả năng xảy ra trong tương lai
` text\{! Lưu ý ! : If not = Unless} `
` @ ` Động từ thường: Unless `+` S `+` V`(-s``/-es)` (HTĐ), S `+` will `/` can `/` may `+` V`-`inf
` @ ` Động từ tobe: Unless `+` S `+` is `/` are `/` am `+` Adj `/` Noun, S `+` will `/` can `+` V`-`inf`/-`bare.
` - ` Câu Đảo Ngữ câu Điều kiện loại ` 1 : ` Should `+` S `+` be `+…,` S `+` will `/` can `/` may `/` might `+` V.
` to ` Diễn tả một sự việc, hành động không có khả năng, không thể xảy ra trong tương lai
` -> ` Diễn tả một điều kiện ngược lại, tức là một điều gì đó sẽ xảy ra hoặc không xảy ra nếu điều kiện khác không được thỏa mãn.
` ----------------------- `
` *** ` CT Câu Điều kiện loại ` 2 : ` If `+` S `+` V`-`ed, S `+` would `/` could `/` should `+` V`-`inf.
` - ` CT Biến thể của mệnh đề If : If `+` Thì quá khứ hoàn thành, S `+` would `/` could `+` P2
` - ` Câu Đảo Ngữ câu điều kiện loại ` 2 : ` Were `+` S `+` to be `/` to V `+…,` S `+` would `/` could `/` should `/` might `+` V`-`inf.
` to ` Diễn đạt về một hành động, tình huống hoặc sự việc có thể không xảy ra trong tương lai; hoặc đề cập đến một giả thuyết về một thế giới khác, một cuộc sống khác của bạn ` /` những người xung quanh.
` + ` Cung cấp lời khuyên, đề xuất một ý kiến hay được sử dụng khi bạn cần nhận lời khuyên từ người khác.
` + ` Đưa ra một yêu cầu hay lời đề nghị lịch sự với ai đó `/` từ chối lời đề nghị của ai đó
` ----------------------- `
` *** ` CT Câu Điều kiện loại ` 3 : ` If `+` S `+` had `+` Vpp `/` V`-`ed, S `+` would `/` could `/` might ` + ` have `+` Vpp `/` V`-`ed`...`
` to ` Diễn tả một hành động, sự việc đã không xảy ra trong quá khứ bởi điều kiện nói tới đã không xảy ra.
` - ` Câu Đảo Ngữ câu điều kiện loại ` 3 : ` Had `+` S `+` PII, S `+` would `/` should `/` might `/…+ ` have `+` PII.
` #Pyyx# `
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin