

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1.Mike and Jake play soccer on Saturday. (Mike và Jake chơi bóng đá vào thứ Bảy.)
=>What do they on Saturday? (Họ làm gì vào thứ bảy?)
2.Jessy gets up at 7:00 am on weekdays. (Jessy dậy lúc 7:00 sáng các ngày trong tuần.)
=>What time does Jessy get up on weekdays? (Jessy dậy lúc mấy giờ vào các ngày trong tuần?)
3.I live in a big house with my family. (Tôi sống trong một ngôi nhà lớn với gia đình tôi.)
=>Where do you live ? (Bạn sống ở đâu)
4.Luke goes to the cinema with friends on Tuesday evenings. (.Luke đi xem phim với bạn bè vào tối thứ Ba.)
=>Where did Lake go last night? (Lake đã đi đâu đêm qua?)
6.Carol works as a chef in a French restaurant. (Carol làm đầu bếp trong một nhà hàng Pháp.)
=>Where did Carol work as a chef? (Carol đã làm đầu bếp ở đâu?)
7.I speak English with my classmates in the classroom. (Tôi nói tiếng Anh với các bạn cùng lớp trong lớp học.)
=>Where do you speak English with your classmates? (Bạn nói tiếng Anh với các bạn cùng lớp ở đâu?)
8.Meggan starts her yoga class at 8:00pm. (Meggan bắt đầu lớp học yoga của cô ấy lúc 8 giờ tối.)
=>What time does Megan start her yoga class? (Megan bắt đầu lớp học yoga lúc mấy giờ?)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`Đáp` `án:`
1. When do Mike and Jake play soccer?
2. What time does Jessy get up on weekdays?
3. Where do you live with your family?
4. When does Luke go to the cinema with friends?
6. Where does Carol work as a chef?
7. What language do you speak with your classmates in the classroom?
8. Who starts her yoga class at 8:00 pm?
------------------------------------
What time: hỏi giờ
Where: ở đâu
When: khi nào
What: cái gì
Who: ai
------------------------------------
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
→ Thói quen, hành động lặp đi lặp lại
→ Sự thật hiển nhiên, chân lý
→ Lịch trình, thời gian biểu cố định
→ Trạng thái, cảm xúc, cảm giác
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin